Giới Thiệu Về Từ 臉皮 (liǎn pí)
Từ
Cấu Trúc Ngữ Pháp Của Từ 臉皮
臉皮 được cấu thành từ hai ký tự:
Phân Tích Ngữ Pháp
Trong ngữ pháp tiếng Trung, 臉皮 có thể được sử dụng như một danh từ. Thí dụ như: “他真有臉皮” có nghĩa là “Anh ta thật là không biết xấu hổ”. Như vậy, từ này không chỉ thể hiện nghĩa đen mà còn mang một ý nghĩa bóng nói về phẩm cách của con người.
Ví Dụ Câu Sử Dụng Từ 臉皮
Ví Dụ 1
他今天的表現真的令人感到驚訝,他居然能在那個場合說出那些話,真是有臉皮!
Phiên âm: Tā jīntiān de biǎoxiàn zhēn de lìng rén gǎndào jīngyà, tā jūrán néng zài nàgè chǎnghé shuō chū nàxiē huà, zhēn shì yǒu liǎn pí!
Dịch nghĩa: Phần thể hiện của anh ta hôm nay thật khiến mọi người ngạc nhiên, anh ấy có thể nói những lời đó trong hoàn cảnh đó, thật đúng là không biết xấu hổ!
Ví Dụ 2
她的臉皮很厚,常常在別人背後說壞話。
Phiên âm: Tā de liǎn pí hěn hòu, chángcháng zài biérén bèihòu shuō huài huà.
Dịch nghĩa: Cô ấy có da mặt dày, thường nói xấu người khác sau lưng.
Kết Luận
Từ 臉皮 (liǎn pí) không chỉ đơn thuần là một từ vựng trong tiếng Trung mà còn là một phần thể hiện văn hóa ẩm thực, cách sống của người dân Trung Quốc. Hiểu và sử dụng đúng cách từ này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong tiếng Trung.
Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Sứ mệnh của Chuyên là giúp đỡ và truyền cảm hứng cho các bạn trẻ Việt Nam sang Đài Loan học tập, sinh sống và làm việc. Là cầu nối để lan tỏa giá trị tinh hoa nguồn nhân lực Việt Nam đến với Đài Loan và trên toàn cầu.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Du học Đài Loan
Lao Động Đài Loan
Việc Làm Đài Loan
Đơn Hàng Đài Loan
Visa Đài Loan
Du Lịch Đài Loan
Tiếng Đài Loan
KẾT NỐI VỚI CHUYÊN
Zalo: https://zalo.me/0936126566
Website: www.dailoan.vn

