Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

親密 (qīn mì) là gì? Cách dùng & cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung chuẩn

tieng dai loan 10

親密 (qīn mì) là từ vựng quan trọng trong tiếng Trung thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày và văn viết. Bài viết này sẽ giải nghĩa chi tiết, cung cấp ví dụ minh họa và hướng dẫn cách sử dụng từ 親密 theo đúng ngữ pháp tiếng Trung.

1. 親密 (qīn mì) nghĩa là gì?

Từ 親密 (qīn mì) trong tiếng Trung có các nghĩa chính sau:

2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 親密

2.1. Vị trí trong câu

親密 thường đóng vai trò:

2.2. Các cấu trúc thường gặp

3. Ví dụ câu có chứa từ 親密

Dưới đây là 5 câu ví dụ sử dụng từ 親密:

  1. 我們是親密的朋友。(Wǒmen shì qīnmì de péngyou) – Chúng tôi là bạn thân thiết.
  2. 他們保持著親密的關係。(Tāmen bǎochí zhe qīnmì de guānxì) – Họ duy trì mối quan hệ thân thiết.
  3. 這對夫妻非常親密。(Zhè duì fūqī fēicháng qīnmì) – Cặp vợ chồng này rất thân thiết.
  4. 親密的合作帶來成功。(Qīnmì de hézuò dàilái chénggōng) – Sự hợp tác mật thiết mang lại thành công.
  5. 她和我妹妹關係很親密。(Tā hé wǒ mèimei guānxì hěn qīnmì) – Cô ấy và em gái tôi có quan hệ rất thân thiết.

4. Phân biệt 親密 với các từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa Khác biệt
親密 (qīnmì) Thân mật, gần gũi Nhấn mạnh sự gần gũi về tình cảm
密切 (mìqiè) Mật thiết Thường dùng cho quan hệ công việc

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version