Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

記 (jì) Nghĩa Là Gì? Cách Dùng Từ 記 Trong Tiếng Trung & Đài Loan

tieng dai loan 9

Trong quá trình học tiếng Trung hay tiếng Đài Loan, từ 記 (jì) là một từ vựng quan trọng thường xuyên xuất hiện. Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết về ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 記, giúp bạn sử dụng thành thạo từ này trong giao tiếp và văn viết.

1. 記 (jì) Nghĩa Là Gì?

1.1. Ý Nghĩa Cơ Bản Của Từ 記

Từ 記 (jì) trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan có nhiều nghĩa khác nhau tùy ngữ cảnh:

1.2. Phân Biệt 記 Trong Tiếng Trung Và Tiếng Đài Loan

Trong tiếng Đài Loan, từ 記 thường được sử dụng với nghĩa tương tự tiếng Trung phổ thông, nhưng có một số khác biệt nhỏ về cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng.

2. Cách Đặt Câu Với Từ 記

2.1. Câu Đơn Giản Với 記

2.2. Câu Phức Tạp Với 記

3. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với Từ 記

3.1. Cấu Trúc 記 + Động Từ

Ví dụ: 記得 (jìdé) – nhớ được, 記住 (jìzhù) – ghi nhớ

3.2. Cấu Trúc 記 + Danh Từ

Ví dụ: 記憶 (jìyì) – trí nhớ, 筆記 (bǐjì) – ghi chú

3.3. Cấu Trúc Phủ Định Với 記

Ví dụ: 記不住 (jì bù zhù) – không thể nhớ, 記不起來 (jì bù qǐlái) – không nhớ ra

4. Lưu Ý Khi Sử Dụng Từ 記

Khi sử dụng từ 記 cần chú ý đến ngữ cảnh và kết hợp với các từ ngữ phù hợp để tránh hiểu nhầm.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version