Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

證據 (Zhèng Jù) Là Gì? Cách Dùng Từ 證據 Trong Tiếng Trung & Đài Loan

tieng dai loan 20

Trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan, 證據 (zhèng jù) là một từ quan trọng thường xuất hiện trong các văn bản pháp lý, học thuật và giao tiếp hàng ngày. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của 證據, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 證據 (Zhèng Jù) Nghĩa Là Gì?

證據/证据 (zhèng jù) có nghĩa là “bằng chứng”, “chứng cứ” hoặc “tài liệu chứng minh”. Đây là danh từ được sử dụng phổ biến trong cả văn nói và văn viết.

Ví dụ minh họa:

2. Cấu Trúc Ngữ Pháp Với Từ 證據

2.1. Cấu trúc cơ bản

Từ 證據 thường đóng vai trò là danh từ trong câu, có thể kết hợp với:

2.2. Các cụm từ thông dụng

3. 10 Câu Ví Dụ Với Từ 證據

  1. 警察正在尋找犯罪證據 (Jǐngchá zhèngzài xúnzhǎo fànzuì zhèngjù) – Cảnh sát đang tìm kiếm bằng chứng tội phạm
  2. 沒有證據就不能指控任何人 (Méiyǒu zhèngjù jiù bùnéng zhǐkòng rènhé rén) – Không có bằng chứng thì không thể buộc tội bất kỳ ai
  3. 科學研究需要可靠的證據 (Kēxué yánjiū xūyào kěkào de zhèngjù) – Nghiên cứu khoa học cần bằng chứng đáng tin cậy

4. Sự Khác Biệt Giữa 證據 Và Các Từ Liên Quan

Trong tiếng Trung/Đài Loan, có một số từ gần nghĩa với 證據 như:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version