Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

財務 (Cái Wù) Là Gì? Giải Nghĩa + Cách Dùng Từ 財務 Trong Tiếng Trung

tieng dai loan 28

財務 (cái wù) là một trong những thuật ngữ quan trọng nhất trong lĩnh vực tài chính bằng tiếng Trung. Bài viết này sẽ giải thích ý nghĩa, cách dùng và cung cấp các ví dụ thực tế giúp bạn hiểu rõ hơn về từ vựng chuyên ngành này.

1. 財務 (cái wù) nghĩa là gì?

財務 là từ Hán Việt được đọc là “cái wù” trong tiếng Trung, có nghĩa là “tài vụ” hoặc “tài chính”. Đây là từ ghép gồm 2 chữ Hán:

1.1. Các nghĩa chính của 財務

Từ 財務 thường được dùng để chỉ:

2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 財務

財務 là danh từ trong tiếng Trung và thường được sử dụng trong các cấu trúc sau:

2.1. Đứng độc lập làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

Ví dụ: 財務很重要 (Cái wù hěn zhòngyào) – Tài chính rất quan trọng

2.2. Kết hợp với các từ khác tạo thành cụm danh từ

3. Ví dụ câu có chứa từ 財務

Dưới đây là 10 câu ví dụ thực tế sử dụng từ 財務:

  1. 我們公司的財務狀況很好。(Wǒmen gōngsī de cái wù zhuàngkuàng hěn hǎo) – Tình hình tài chính công ty chúng tôi rất tốt.
  2. 財務經理下週要出差。(Cái wù jīnglǐ xià zhōu yào chūchāi) – Giám đốc tài chính sẽ đi công tác tuần sau.
  3. 請把財務報告發給我。(Qǐng bǎ cái wù bàogào fā gěi wǒ) – Vui lòng gửi báo cáo tài chính cho tôi.

4. Cách sử dụng 財務 trong giao tiếp hàng ngày

Khi nói về các vấn đề tài chính cá nhân hoặc doanh nghiệp, bạn có thể sử dụng từ 財務 trong các tình huống sau:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version