Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

辛苦 (xīnkǔ) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 辛苦 trong tiếng Trung

tieng dai loan 19

Trong tiếng Trung, 辛苦 (xīnkǔ) là một từ thông dụng thể hiện sự vất vả, cực nhọc hoặc được dùng để cảm ơn ai đó vì đã nỗ lực. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 辛苦. học tiếng Trung

1. 辛苦 (xīnkǔ) nghĩa là gì?

Từ 辛苦 mang hai nghĩa chính:

2. Cách đặt câu với từ 辛苦

2.1. Câu ví dụ với nghĩa “vất vả”

2.2. Câu ví dụ với nghĩa “cảm ơn”

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 辛苦

3.1. Làm tính từ

辛苦 có thể đứng trước hoặc sau danh từ:

3.2. Làm động từ

辛苦 có thể làm vị ngữ trong câu:

4. Phân biệt 辛苦 với các từ đồng nghĩa

辛苦 khác với 累 (lèi – mệt) ở chỗ nó nhấn mạnh quá trình vất vả hơn là trạng thái mệt mỏi.

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version