Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

農民 (nóng mín) là gì? Ý nghĩa, cấu trúc ngữ pháp và ví dụ minh họa

tieng dai loan 8

Trong tiếng Trung và tiếng Đài Loan, từ 農民 (nóng mín) là một từ vựng quan trọng thuộc chủ đề nông nghiệp. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách sử dụng và cấu trúc ngữ pháp của từ 農民 kèm theo nhiều ví dụ thực tế.

1. 農民 (nóng mín) nghĩa là gì?

農民 (nóng mín) là danh từ tiếng Trung/Đài Loan có nghĩa là “nông dân” – người làm nghề nông, trồng trọt hoặc chăn nuôi.

Phân tích từ vựng:

2. Cấu trúc ngữ pháp của từ 農民

農民 là danh từ có thể đứng ở nhiều vị trí trong câu:

2.1. Làm chủ ngữ

農民 + Động từ + Tân ngữ

Ví dụ: 農民在田裡工作 (Nóng mín zài tián lǐ gōngzuò) – Nông dân đang làm việc trên đồng ruộng

2.2. Làm tân ngữ

Chủ ngữ + Động từ + 農民

Ví dụ: 政府幫助農民 (Zhèngfǔ bāngzhù nóng mín) – Chính phủ giúp đỡ nông dân

3. Các ví dụ câu có chứa từ 農民

4. Từ vựng liên quan đến 農民

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version