Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

遙遠 (yáo yuǎn) là gì? Giải nghĩa + Cách dùng chuẩn ngữ pháp tiếng Đài Loan

tieng dai loan 26

Trong tiếng Đài Loan, 遙遠 (yáo yuǎn) là từ thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp và văn viết. Bài viết này sẽ giải đáp chi tiết nghĩa của từ, cấu trúc ngữ pháp và cung cấp nhiều ví dụ thực tế giúp bạn sử dụng thành thạo.

1. 遙遠 (yáo yuǎn) nghĩa là gì?

Từ 遙遠 gồm 2 chữ Hán:

Khi kết hợp, 遙遠 (yáo yuǎn) mang nghĩa: “xa xôi, cách biệt, ở khoảng cách lớn” cả về không gian lẫn thời gian.

Ví dụ minh họa:

2. Cấu trúc ngữ pháp với 遙遠

2.1. Vị trí trong câu

遙遠 thường đóng vai trò:

2.2. Các cấu trúc thông dụng

Cấu trúc Ví dụ Dịch nghĩa
很 + 遙遠 故鄉很遙遠 Quê hương rất xa xôi
遙遠的 + N 遙遠的未來 Tương lai xa vời
從…到…很遙遠 從台北到高雄很遙遠 Từ Đài Bắc đến Cao Hùng rất xa

3. 20+ câu ví dụ với 遙遠

3.1. Về khoảng cách địa lý

  1. 西藏是一個遙遠而美麗的地方 (Xīzàng shì yīgè yáoyuǎn ér měilì de dìfāng) – Tây Tạng là một nơi xa xôi và xinh đẹp
  2. 我們的家鄉離這裡很遙遠 (Wǒmen de jiāxiāng lí zhèlǐ hěn yáoyuǎn) – Quê hương chúng tôi cách đây rất xa

3.2. Về thời gian

  1. 那是遙遠的1990年代 (Nà shì yáoyuǎn de 1990 niándài) – Đó là thập niên 1990 xa xôi
  2. 遙遠的童年記憶浮現在腦海 (Yáoyuǎn de tóngnián jìyì fúxiàn zài nǎohǎi) – Ký ức tuổi thơ xa xôi hiện lên trong tâm trí

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version