Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

邊緣 (biān yuán) là gì? Cách dùng & cấu trúc ngữ pháp tiếng Đài Loan

tieng dai loan 35

邊緣 (biān yuán) là từ vựng quan trọng trong tiếng Đài Loan với nhiều lớp nghĩa đa dạng. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 邊緣, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 邊緣 (biān yuán) nghĩa là gì?

Từ 邊緣 trong tiếng Đài Loan có các nghĩa chính sau:

1.1 Nghĩa đen

Chỉ phần rìa, mép, ranh giới của một vật thể hoặc không gian:

1.2 Nghĩa bóng

Diễn tả trạng thái ranh giới, gần với mức độ nào đó:

2. Cách đặt câu với từ 邊緣

2.1 Câu ví dụ cơ bản

2.2 Câu ví dụ nâng cao

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 邊緣

3.1 Vị trí trong câu

邊緣 thường đứng sau danh từ và trước trợ từ 的 (de) khi làm định ngữ:

Ví dụ: 城市的邊緣 (chéngshì de biānyuán) – rìa thành phố

3.2 Kết hợp với giới từ

Thường đi với các giới từ như 在 (zài – ở), 到 (dào – đến), 從 (cóng – từ):

4. Phân biệt 邊緣 với các từ tương đồng

So sánh với các từ như 邊界 (biānjiè – biên giới), 邊境 (biānjìng – biên cảnh):

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version