Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

關節(guān jié) là gì? Cách dùng từ 關節 trong tiếng Đài Loan chuẩn xác

tieng dai loan 29

Trong tiếng Đài Loan, 關節 (guān jié) là từ vựng quan trọng thuộc chủ đề giải phẫu cơ thể. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 關節, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan.

1. 關節 (guān jié) nghĩa là gì?

關節 (guān jié) trong tiếng Đài Loan có nghĩa là “khớp xương” – bộ phận nối giữa các xương trong cơ thể người và động vật.

1.1. Phân loại 關節 trong y học

2. Cách đặt câu với từ 關節

2.1. Câu đơn giản

我的膝蓋關節很痛。(Wǒ de xī gài guān jié hěn tòng.) – Khớp gối của tôi rất đau.

2.2. Câu phức tạp

因為天氣變化,老人的關節常常感到不舒服。(Yīn wèi tiān qì biàn huà, lǎo rén de guān jié cháng cháng gǎn dào bù shū fu.) – Vì thời tiết thay đổi, khớp của người già thường cảm thấy khó chịu.

3. Cấu trúc ngữ pháp với 關節

3.1. Cấu trúc sở hữu

[Danh từ] + 的 + 關節 → 手的關節 (shǒu de guān jié) – khớp tay

3.2. Cấu trúc miêu tả

關節 + [Tính từ] → 關節靈活 (guān jié líng huó) – khớp linh hoạt

4. Thành ngữ liên quan đến 關節

節外生枝 (jié wài shēng zhī) – Nghĩa đen: cành mọc ngoài đốt, nghĩa bóng: vấn đề phát sinh ngoài ý muốn

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version