Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

關聯 (guān lián) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ 關聯 trong tiếng Trung

tieng dai loan 16

Trong tiếng Trung, 關聯 (guān lián) là một từ quan trọng thường xuất hiện trong cả văn nói và văn viết. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp của từ 關聯 giúp bạn sử dụng chính xác trong giao tiếp.

1. 關聯 (guān lián) nghĩa là gì?

Từ 關聯 (guān lián) trong tiếng Trung có nghĩa là “liên quan”, “liên kết” hoặc “mối quan hệ”. Đây là một từ thường dùng để diễn tả sự kết nối giữa các sự vật, sự việc hoặc hiện tượng.

1.1. Các nghĩa chính của 關聯

2. Cách đặt câu với từ 關聯

Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng từ 關聯 trong câu:

2.1. Câu đơn giản với 關聯

2.2. Câu phức với 關聯

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 關聯

Từ 關聯 có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp khác nhau:

3.1. Cấu trúc cơ bản

A 和/與 B (有/沒有) 關聯 – A và B (có/không có) liên quan

Ví dụ: 經濟發展與教育水平有關聯。(Jīngjì fāzhǎn yǔ jiàoyù shuǐpíng yǒu guānlián.) – Phát triển kinh tế có liên quan đến trình độ giáo dục.

3.2. Cấu trúc nâng cao

與…存在關聯 – Tồn tại mối liên hệ với…

Ví dụ: 這種疾病與基因存在關聯。(Zhè zhǒng jíbìng yǔ jīyīn cúnzài guānlián.) – Căn bệnh này tồn tại mối liên hệ với gen.

4. Các từ đồng nghĩa và gần nghĩa với 關聯

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version