Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

音樂 (Yīnyuè) Là Gì? Khám Phá Ý Nghĩa & Cách Dùng Từ “Âm Nhạc” Trong Tiếng Trung

tieng dai loan 18

音樂 (yīnyuè) là một trong những từ vựng cơ bản nhất khi học tiếng Trung, đặc biệt với những ai yêu thích nghệ thuật. Trong 100 từ đầu tiên bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu 音樂 nghĩa là gì, cách phát âm chuẩn và ví dụ thực tế.

1. 音樂 (yīnyuè) nghĩa là gì?

音樂 là từ Hán-Việt được phiên âm là “yīnyuè”, có nghĩa tiếng Việt là “âm nhạc”. Đây là danh từ chỉ loại hình nghệ thuật dùng âm thanh để diễn đạt cảm xúc.

1.1. Phân tích từ nguyên

2. Cấu trúc ngữ pháp của 音樂

音樂 là danh từ có thể đứng ở nhiều vị trí trong câu:

2.1. Làm chủ ngữ

音樂 能 治愈 心灵。 (Yīnyuè néng zhìyù xīnlíng.)
Âm nhạc có thể chữa lành tâm hồn.

2.2. Làm tân ngữ

我 喜欢 听 音樂。 (Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.)
Tôi thích nghe nhạc.

2.3. Kết hợp với lượng từ

一首 音樂 (yī shǒu yīnyuè) – một bản nhạc

3. 10 Câu Ví Dụ Với 音樂

  1. 這 首 音樂 很 好聽。 (Zhè shǒu yīnyuè hěn hǎotīng.) – Bản nhạc này rất hay.
  2. 音樂 是 國際 語言。 (Yīnyuè shì guójì yǔyán.) – Âm nhạc là ngôn ngữ quốc tế.
  3. 他 正在 學習 音樂。 (Tā zhèngzài xuéxí yīnyuè.) – Anh ấy đang học âm nhạc.

4. Từ Vựng Liên Quan Đến 音樂

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version