Site icon Du học Đài Loan | Học bổng du học Đài Loan | Du học Đài Loan hệ vừa học vừa làm

驚訝 (jīng yà) là gì? Cách dùng và cấu trúc ngữ pháp từ “驚訝” trong tiếng Trung

tieng dai loan 14

驚訝 (jīng yà) là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung thể hiện cảm xúc bất ngờ, ngạc nhiên. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá ý nghĩa chi tiết của từ 驚訝, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến từ này.

1. 驚訝 (jīng yà) nghĩa là gì?

Từ 驚訝 (jīng yà) trong tiếng Trung có nghĩa là “ngạc nhiên”, “kinh ngạc” hoặc “bất ngờ”. Đây là một tính từ dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc khi gặp phải điều gì đó ngoài dự kiến.

Ví dụ về nghĩa của 驚訝:

2. Cách đặt câu với từ 驚訝

Từ 驚訝 có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Dưới đây là một số cấu trúc câu phổ biến:

2.1. Dùng như tính từ

Subject + 很/非常/十分 + 驚訝

2.2. Dùng với 感到 (gǎn dào – cảm thấy)

Subject + 感到 + 驚訝

3. Cấu trúc ngữ pháp của từ 驚訝

Từ 驚訝 có thể kết hợp với nhiều từ ngữ khác để tạo thành các cụm từ có ý nghĩa:

3.1. 驚訝的表情 (jīng yà de biǎo qíng) – biểu hiện ngạc nhiên

她臉上露出驚訝的表情。(Tā liǎn shàng lù chū jīng yà de biǎo qíng) – Trên mặt cô ấy lộ vẻ ngạc nhiên.

3.2. 令人驚訝 (lìng rén jīng yà) – khiến người ta ngạc nhiên

這個消息令人驚訝。(Zhè ge xiāo xī lìng rén jīng yà) – Tin này khiến mọi người ngạc nhiên.

4. Phân biệt 驚訝 với các từ đồng nghĩa

Trong tiếng Trung có một số từ đồng nghĩa với 驚訝 như 惊奇 (jīng qí), 吃惊 (chī jīng), nhưng mức độ và sắc thái biểu đạt có khác nhau:

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
🔹Email: duhoc@dailoan.vn
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post
Exit mobile version