DU HỌC ĐÀI LOAN

Tư vấn chọn trường, Tư vấn hồ sơ du học Đài Loan, xin học bổng, Dịch vụ chứng thực giấy tờ trong hồ sơ du học Đài Loan, Đào tạo và luyện thi Tocfl...

面積 (miàn jī) là gì? Cấu trúc ngữ pháp và cách sử dụng trong tiếng Trung

面積 (miàn jī) là gì?

面積 (miàn jī) là một từ Hán Việt có nghĩa là “diện tích” trong tiếng Việt. Đây là một từ vựng quan trọng trong tiếng Trung, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như toán học, xây dựng, bất động sản và địa lý.

Cấu trúc ngữ pháp của từ 面積

Từ 面積 có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp khác nhau: miàn jī

1. Cấu trúc cơ bản

  • 面積 + 是 + số + đơn vị đo lường
  • 面積 + 有 + số + đơn vị đo lường

2. Cấu trúc so sánh

  • 面積 + 比 + đối tượng + 大/小
  • 面積 + 和 + đối tượng + 一樣

Ví dụ sử dụng từ 面積 trong câu

1. Ví dụ cơ bản

  • 這個房間的面積是30平方米。(Zhège fángjiān de miànjī shì 30 píngfāng mǐ.) – Diện tích căn phòng này là 30 mét vuông.
  • 這塊土地的面積有1000平方米。(Zhè kuài tǔdì de miànjī yǒu 1000 píngfāng mǐ.) – Mảnh đất này có diện tích 1000 mét vuông.

2. Ví dụ so sánh

  • 這個房子的面積比那個房子大。(Zhège fángzi de miànjī bǐ nàgè fángzi dà.) – Diện tích ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia.
  • 兩個房間的面積一樣。(Liǎng gè fángjiān de miànjī yīyàng.) – Diện tích hai căn phòng bằng nhau.

Các từ vựng liên quan đến 面積

  • 平方米 (píngfāng mǐ) – mét vuông
  • 平方公里 (píngfāng gōnglǐ) – kilomet vuông
  • 公頃 (gōngqǐng) – hecta
  • 畝 (mǔ) – mẫu (đơn vị đo diện tích)

Lưu ý khi sử dụng từ 面積

  • Luôn sử dụng đơn vị đo lường phù hợp sau từ 面積
  • Chú ý đến trật tự từ trong câu
  • Phân biệt rõ giữa 面積 và các từ liên quan như 體積 (thể tích)

Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

“DAILOAN.VN – Du Học, Việc Làm & Đào Tạo Tiếng Trung”
🔹Hotline: 0936 126 566
🔹Website: https://dailoan.vn/
📍117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
📍Cổ Linh, Long Biên, Hà Nội

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Rate this post

ĐĂNG KÝ NGAY









    Bài viết liên quan
    Contact Me on Zalo