单边 (dānbiān) Là Gì?
单边 (dānbiān) trong tiếng Trung có nghĩa là “một bên” hoặc “đơn phương”. Từ này thường được dùng để chỉ những thứ có một phía hoặc chỉ một phần, có thể áp dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ vật lý cho đến xã hội. Đặc biệt trong các cuộc tranh luận hay chính trị, 单边 thường liên quan đến các quyết định không mang tính chất đồng thuận hay hợp tác.
Cấu Trúc Ngữ Pháp của 单边
Từ 单边 (dānbiān) là một danh từ, được cấu thành từ hai ký tự:
- 单 (dān): có nghĩa là “đơn giản”, “một”, “không nhiều”.
- 边 (biān): có nghĩa là “bên”, “mặt” hoặc “cạnh”.
Cấu trúc của từ này cho thấy sự kết hợp để chỉ một phía hoặc một phần, do đó, nó có thể dùng với nhiều từ khác để tạo thành các cụm từ có nghĩa khác nhau.
Cách Dùng 单边 Trong Câu
Dưới đây là một số ví dụ minh họa cách sử dụng 单边:
Ví Dụ 1
Câu: 这个决定是单边的,没有经过其他人的同意。
Dịch: Quyết định này là đơn phương, không có sự đồng ý của người khác.
Ví Dụ 2
Câu: 他在这场谈判中采取了单边的措施。
Dịch: Anh ấy đã thực hiện các biện pháp đơn phương trong cuộc đàm phán này.
Ví Dụ 3
Câu: 单边贸易政策可能会导致经济的不平衡。
Dịch: Chính sách thương mại đơn phương có thể dẫn đến sự mất cân bằng kinh tế.
Kết Luận
单边 (dānbiān) là một từ có ý nghĩa phong phú, thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để truyền đạt ý tưởng về một bên hay đơn phương. Việc hiểu và sử dụng đúng từ này có thể giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong tiếng Trung, đặc biệt trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế và xã hội.
Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Sứ mệnh của Chuyên là giúp đỡ và truyền cảm hứng cho các bạn trẻ Việt Nam sang Đài Loan học tập, sinh sống và làm việc. Là cầu nối để lan tỏa giá trị tinh hoa nguồn nhân lực Việt Nam đến với Đài Loan và trên toàn cầu.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Du học Đài Loan
Lao Động Đài Loan
Việc Làm Đài Loan
Đơn Hàng Đài Loan
Visa Đài Loan
Du Lịch Đài Loan
Tiếng Đài Loan
KẾT NỐI VỚI CHUYÊN
Zalo: https://zalo.me/0936126566
Website: www.dailoan.vn