Trong quá trình học tiếng Trung hay tiếng Đài Loan, từ vựng 發明 (fā míng) là một trong những từ quan trọng thường xuất hiện trong giao tiếp và văn bản. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết nghĩa của từ 發明, cách đặt câu và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến từ này.
1. 發明 (fā míng) nghĩa là gì?
Từ 發明 (fā míng) trong tiếng Trung có nghĩa là “phát minh” hoặc “sáng chế”. Đây là động từ chỉ hành động tạo ra hoặc khám phá ra cái mới, thường được dùng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ.
1.1. Phân tích từ 發明
- 發 (fā): có nghĩa là phát ra, bày tỏ
- 明 (míng): có nghĩa là sáng, rõ ràng
2. Cách đặt câu với từ 發明
2.1. Câu ví dụ cơ bản
- 他發明了新技術。(Tā fāmíngle xīn jìshù) – Anh ấy đã phát minh ra công nghệ mới.
- 愛迪生發明了電燈。(Àidíshēng fāmíngle diàndēng) – Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.
2.2. Câu ví dụ nâng cao
- 這項發明改變了世界。(Zhè xiàng fāmíng gǎibiànle shìjiè) – Phát minh này đã thay đổi thế giới.
- 我們需要鼓勵年輕人發明創造。(Wǒmen xūyào gǔlì niánqīng rén fāmíng chuàngzào) – Chúng ta cần khuyến khích người trẻ sáng tạo phát minh.
3. Cấu trúc ngữ pháp với từ 發明
3.1. Cấu trúc cơ bản
Chủ ngữ + 發明 + Tân ngữ
Ví dụ: 科學家發明了疫苗。(Kēxuéjiā fāmíngle yìmiáo) – Nhà khoa học đã phát minh ra vaccine.
3.2. Cấu trúc bị động
Tân ngữ + 被 + Chủ ngữ + 發明
Ví dụ: 電話被貝爾發明了。(Diànhuà bèi Bèi’ěr fāmíngle) – Điện thoại được phát minh bởi Bell.
4. Từ vựng liên quan đến 發明
- 發明家 (fāmíngjiā): nhà phát minh
- 發明專利 (fāmíng zhuānlì): bằng sáng chế
- 科技發明 (kējì fāmíng): phát minh khoa học kỹ thuật
Mọi Thông Tin Chi Tiết Xin Liên Hệ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Sứ mệnh của Chuyên là giúp đỡ và truyền cảm hứng cho các bạn trẻ Việt Nam sang Đài Loan học tập, sinh sống và làm việc. Là cầu nối để lan tỏa giá trị tinh hoa nguồn nhân lực Việt Nam đến với Đài Loan và trên toàn cầu.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Du học Đài Loan
Lao Động Đài Loan
Việc Làm Đài Loan
Đơn Hàng Đài Loan
Visa Đài Loan
Du Lịch Đài Loan
Tiếng Đài Loan
KẾT NỐI VỚI CHUYÊN
Zalo: https://zalo.me/0936126566
Website: www.dailoan.vn